Dịch vụ
Trang này được sinh tự động từ nội dung hướng dẫn trong ứng dụng — sửa ở
featureToggleGuidesrồi chạypnpm gen:feature-toggle-docs.
Bảo trì định kỳ neo theo
Kế hoạch bảo trì khi tạo hoặc sửa phải gắn với: tài sản, hợp đồng bảo trì, hoặc một trong hai.
| Mã | Mặc định | Bật tại | Cần bật trước |
|---|---|---|---|
service.pm_anchor_mode | asset | /settings/others-configuration | — |
Cách hoạt động
Kiểm khi tạo hoặc sửa kế hoạch bảo trì: tài sản, hợp đồng, hoặc linh hoạt (một trong hai).
Khi BẬT
Tài sản: kế hoạch phải gắn tài sản. Hợp đồng: phải gắn hợp đồng bảo trì. Linh hoạt: một trong hai.
Khi TẮT
Không phải công tắc — mặc định tài sản.
Lưu ý
Đổi chế độ không kiểm lại kế hoạch đã có; chúng vẫn sinh việc như cũ.
Bảo trì phòng ngừa
Tự động sinh công việc dịch vụ từ các kế hoạch bảo trì theo lịch, trước mỗi kỳ hạn. Mặc định TẮT — bật sau khi đã thử một kế hoạch bằng nút “Sinh ngay”.
| Mã | Mặc định | Bật tại | Cần bật trước |
|---|---|---|---|
service.preventive_maintenance | Tắt | /field-service/settings | — |
Cách hoạt động
Bật tác vụ định kỳ sinh công việc từ kế hoạch bảo trì trước mỗi hạn (theo số ngày tạo trước của từng kế hoạch).
Khi BẬT
Kế hoạch đến hạn tự sinh công việc.
Khi TẮT
Không tự sinh gì.
Lưu ý
‘Sinh ngay’ trên kế hoạch dùng được dù bật hay tắt — dùng nó để kiểm một kế hoạch trước khi bật.
Bắt buộc chữ ký khách hàng
Công việc bên ngoài đóng sang chờ nghiệm thu; cần khách ký (chữ ký hoặc ảnh nghiệm thu) trước khi nghiệm thu. Công việc nội bộ được miễn
| Mã | Mặc định | Bật tại | Cần bật trước |
|---|---|---|---|
service.customer_signature_required | Tắt | /field-service/settings | — |
Cách hoạt động
Đổi cách đóng công việc bên ngoài: hoàn thành chuyển sang chờ nghiệm thu, chữ ký khách (chữ ký hoặc ảnh nghiệm thu) mới nghiệm thu.
Khi BẬT
Công việc bên ngoài cần khách ký nghiệm thu.
Khi TẮT
Hoàn thành là đóng công việc luôn.
Lưu ý
Công việc nội bộ được miễn. Kết hợp ‘Xuất hóa đơn khi khách nghiệm thu’ để hoãn tính phí.
Bắt buộc dùng đơn giá hợp đồng trên đơn dịch vụ
Dòng đơn dịch vụ gắn hợp đồng đang hiệu lực phải dùng đúng đơn giá hiệu lực của hợp đồng. Khi tắt, đơn giá hợp đồng chỉ là mặc định và người dùng được sửa.
| Mã | Mặc định | Bật tại | Cần bật trước |
|---|---|---|---|
service.enforce_contract_rates | Tắt | /service-management/settings | — |
Cách hoạt động
Kiểm khi định giá dòng trên lệnh dịch vụ và báo giá dịch vụ gắn hợp đồng đang hiệu lực.
Khi BẬT
Dòng có mục danh mục nằm trong hợp đồng phải dùng đơn giá hợp đồng; giá khác bị từ chối.
Khi TẮT
Đơn giá hợp đồng điền sẵn làm mặc định; giá khác được giữ như ghi đè tay, có lưu giá hợp đồng bị thay.
Lưu ý
Dòng có mục không nằm trong hợp đồng không bị ảnh hưởng.
Bắt buộc ghi chú giải quyết
Không thể đánh dấu ticket đã giải quyết nếu chưa có ghi chú giải quyết.
| Mã | Mặc định | Bật tại | Cần bật trước |
|---|---|---|---|
service.require_resolution_note | Tắt | /service-management/settings | — |
Cách hoạt động
Kiểm ở thao tác Giải quyết của ticket Service Management.
Khi BẬT
Giải quyết mà không có ghi chú giải quyết (trống hoặc toàn khoảng trắng) bị từ chối.
Khi TẮT
Có thể giải quyết không cần ghi chú.
Lưu ý
Sửa chung và cập nhật hàng loạt không đặt được ‘đã giải quyết’, nên Giải quyết là đường duy nhất.
Bắt buộc hợp đồng dịch vụ khi tạo phiếu
Chỉ tạo được ticket khi gắn với hợp đồng dịch vụ đang hiệu lực và còn hạn.
| Mã | Mặc định | Bật tại | Cần bật trước |
|---|---|---|---|
service.contract_required_for_ticket | Tắt | /service-management/settings | — |
Cách hoạt động
Kiểm khi tạo ticket Service Management (form, copilot AI).
Khi BẬT
Ticket phải gắn hợp đồng dịch vụ đang hiệu lực trong thời hạn, nếu không bị từ chối.
Khi TẮT
Có thể tạo ticket không cần hợp đồng.
Lưu ý
Nhập CSV (di trú) được miễn. Ticket đã có không kiểm lại.
Bắt buộc kiểm tra hợp đồng
Chặn tạo công việc khi hợp đồng dịch vụ liên kết không tồn tại, không còn hiệu lực, ngoài kỳ hạn, hoặc đã dùng hết số lượt bao gồm. Việc kiểm tra LUÔN chạy và luôn ghi lý do lên công việc; công tắc này chỉ quyết định có chặn hay không. Mặc định TẮT — xem cảnh báo trước.
| Mã | Mặc định | Bật tại | Cần bật trước |
|---|---|---|---|
service.enforce_contract_validation | Tắt | /field-service/settings | — |
Cách hoạt động
Khi tạo công việc (form và nhập), hợp đồng dịch vụ gắn kèm luôn được kiểm (tồn tại, hiệu lực, trong thời hạn, còn lượt) và lý do được ghi trên công việc. Công tắc quyết định trượt kiểm có chặn hay không.
Khi BẬT
Trượt kiểm thì từ chối tạo.
Khi TẮT
Vẫn tạo, ghi lại cảnh báo.
Lưu ý
Rà các cảnh báo đã ghi trước khi bật.
Bắt buộc kỹ thuật viên đủ điều kiện khi phân công
Ticket và đơn dịch vụ chỉ được giao cho kỹ thuật viên có bậc và kỹ năng đáp ứng yêu cầu khai trên mục danh mục dịch vụ (hoặc bậc của ticket). Khi tắt, bộ chọn chỉ cảnh báo kỹ thuật viên chưa đủ điều kiện.
| Mã | Mặc định | Bật tại | Cần bật trước |
|---|---|---|---|
service.enforce_agent_eligibility | Tắt | /service-management/settings | — |
Cách hoạt động
Kiểm trong cùng giao dịch với thao tác giao ticket hoặc lệnh dịch vụ.
Khi BẬT
Người được giao không đạt cấp (và, với việc gắn danh mục, kỹ năng) bị từ chối.
Khi TẮT
Ô chọn nhân viên chỉ đánh dấu người không đủ điều kiện.
Lưu ý
Phân công đã có không kiểm lại.
Bắt buộc liên kết Kho / Tài sản
Vật tư, tồn kho, phiếu yêu cầu và công cụ của Field Service được gắn với Hàng tồn kho chuẩn và Sổ tài sản (tồn kho xe phản chiếu về Kho; phiếu yêu cầu tạo stock request; công cụ trở thành tài sản). Mặc định TẮT — chỉ bật sau khi đã chạy migration backfill.
| Mã | Mặc định | Bật tại | Cần bật trước |
|---|---|---|---|
service.enforce_inventory_link | Tắt | /field-service/settings | — |
Cách hoạt động
Đọc bởi vật tư, tồn kho và phiếu yêu cầu Field Service: khi bật chúng dùng mặt hàng Kho chuẩn và Sổ tài sản.
Khi BẬT
Tồn xe phản chiếu sang Kho, phiếu yêu cầu tạo yêu cầu xuất kho, dụng cụ thành tài sản.
Khi TẮT
Field Service giữ bản ghi vật tư riêng.
Lưu ý
Chỉ bật sau khi đã chạy migration bù dữ liệu.
Chỉ xuất hoá đơn từ bảng đối soát đã xác nhận
Các khoản lập phí của Service Management chỉ được xuất hoá đơn từ bảng đối soát đã được khách xác nhận (có biên bản đính kèm). Tắt xuất hoá đơn theo chọn tay và theo kỳ.
| Mã | Mặc định | Bật tại | Cần bật trước |
|---|---|---|---|
service.billing_statement_required | Tắt | /service-management/settings | — |
Cách hoạt động
Kiểm ở hàm ghi hoá đơn, đường xuất hoá đơn từ lệnh dịch vụ và chính sách nút của hàng đợi lập phí.
Khi BẬT
Chỉ xuất hoá đơn từ bảng đối soát khách đã xác nhận (kèm biên bản ký); chọn tay và xuất theo kỳ bị tắt.
Khi TẮT
Có thể xuất hoá đơn bằng cách chọn tay hoặc theo kỳ.
Lưu ý
Bật không đụng tới hoá đơn đã phát hành.
Đặt lịch thiết bị dùng chung
Đặt máy móc, dụng cụ dùng chung theo khung giờ để hai việc không dùng cùng thiết bị một lúc.
| Mã | Mặc định | Bật tại | Cần bật trước |
|---|---|---|---|
service.equipment_scheduling | Tắt | /field-service/settings | Điều phối nâng cao (bảng điều phối) (service.advanced_scheduling) |
Cách hoạt động
Thêm thiết bị dùng chung vào lập lịch: bộ tối ưu kiểm trùng thiết bị, mẫu công việc chép yêu cầu thiết bị sang công việc mới, và sửa được thuộc tính thiết bị.
Điều kiện để có hiệu lực
Cần bật ‘Điều phối nâng cao (bảng điều phối)’; tắt thì API lập lịch từ chối trước khi đọc công tắc này.
Khi BẬT
Hai công việc không được xếp cùng máy hoặc dụng cụ cùng lúc.
Khi TẮT
Không kiểm trùng thiết bị; không chép thiết bị từ mẫu; không sửa thuộc tính thiết bị.
Lưu ý
Lượt đặt thiết bị đã có vẫn giữ và vẫn đi theo khi dời công việc.
Điều phối nâng cao (bảng điều phối)
Bảng điều phối toàn màn hình, năng lực theo ca và nghỉ phép, bộ tối ưu đề xuất nhiều phương án.
| Mã | Mặc định | Bật tại | Cần bật trước |
|---|---|---|---|
service.advanced_scheduling | Tắt | /field-service/settings | — |
Cách hoạt động
Công tắc cha của bảng điều phối: mọi API lập lịch (bảng, tối ưu, áp kế hoạch, thuộc tính lịch của công việc) kiểm nó trước.
Khi BẬT
Có bảng điều phối toàn màn hình, năng lực theo ca và nghỉ phép, và bộ tối ưu đề xuất kế hoạch.
Khi TẮT
Mất đường vào bảng, các API lập lịch trả ‘tính năng đã tắt’.
Lưu ý
Xếp lịch công việc qua form công việc thường vẫn được. Lượt đặt đã có vẫn giữ.
Giao việc cho đội nhóm
Cho phép điều phối công việc cho cả đội thay vì từng kỹ thuật viên.
| Mã | Mặc định | Bật tại | Cần bật trước |
|---|---|---|---|
service.team_assignment | Tắt | /field-service/settings | Quản lý đội nhóm (service.team_management) |
Cách hoạt động
Gác việc giao đội cho công việc: giao đội, và kế hoạch bảo trì áp đội của nó lên công việc sinh ra. Trợ lý AI công việc chỉ đề xuất giao đội khi bật.
Điều kiện để có hiệu lực
Cần bật ‘Quản lý đội nhóm’; cha tắt thì công tắc này được coi là tắt.
Khi BẬT
Hiện phần Giao đội trên công việc; điều được công việc cho cả đội; công việc sinh từ kế hoạch nhận đội của kế hoạch.
Khi TẮT
Không giao đội mới được; công việc sinh từ kế hoạch tạo không kèm đội (có ghi log).
Lưu ý
Đội đã gán vẫn giữ và vẫn gỡ được.
Hiển thị trên cổng khách hàng
Hiển thị phiếu hỗ trợ cho khách hàng trên cổng tự phục vụ
| Mã | Mặc định | Bật tại | Cần bật trước |
|---|---|---|---|
service.customer_portal_visibility | Tắt | /service-management/settings | — |
Cách hoạt động
Gác phần ticket Service Management của cổng khách hàng và đường dẫn cổng trong email ticket.
Khi BẬT
Khách xem và trả lời ticket của mình trên cổng; email ticket kèm đường dẫn cổng.
Khi TẮT
Cổng không hiện cũng không nhận ticket Service Management; email gửi không kèm đường dẫn cổng.
Lưu ý
Cổng Helpdesk của Customer Success có công tắc riêng.
Job hiện trường qua hàng đợi lập phí
Job hiện trường hoàn tất không đi từ lệnh dịch vụ sẽ đưa các khoản (hạng mục có giá, vật tư, giờ kỹ thuật viên theo đơn giá agent) vào hàng đợi lập phí của Service Management để duyệt, thay vì tự tạo hoá đơn.
| Mã | Mặc định | Bật tại | Cần bật trước |
|---|---|---|---|
service.fs_jobs_via_billing_queue | Tắt | /service-management/settings | — |
Cách hoạt động
Quyết định công việc Field Service đã hoàn thành (không đến từ lệnh dịch vụ) được tính phí ở đâu.
Khi BẬT
Dòng phạm vi có giá, vật tư và giờ kỹ thuật viên được đưa vào hàng đợi lập phí Service Management để rà.
Khi TẮT
Bộ xử lý hoá đơn Field Service tạo hoá đơn trực tiếp.
Màn hình, chứng từ, báo cáo bị ảnh hưởng
Hoàn thành công việc Field Service, hàng đợi lập phí Service Management, danh sách giờ công.
Lưu ý
Công việc điều từ lệnh dịch vụ luôn tính phí qua lệnh. Áp cho công việc hoàn thành sau khi đổi.
Lập hóa đơn retainer định kỳ
Mỗi chu kỳ thanh toán, tự tạo một sự kiện billing chờ xử lý cho từng hợp đồng retainer đang hiệu lực; xem lại trong hàng đợi Billing và tạo hóa đơn bằng một cú nhấp
| Mã | Mặc định | Bật tại | Cần bật trước |
|---|---|---|---|
service.recurring_retainer_billing | Tắt | /service-management/settings | — |
Cách hoạt động
Mỗi kỳ, tác vụ hợp đồng tạo một sự kiện lập phí chờ cho mỗi hợp đồng retainer đang hiệu lực.
Khi BẬT
Phí retainer vào hàng đợi lập phí mỗi kỳ; xuất hoá đơn từ đó.
Khi TẮT
Tác vụ bỏ qua im lặng; thao tác ‘đưa retainer vào lập phí’ bằng tay bị từ chối vì chưa cấu hình.
Lưu ý
Chỉ đưa vào hàng đợi — không tự ghi hoá đơn.
Ngưỡng duyệt dự án dịch vụ
Dự án dịch vụ có ngân sách (quy đổi tiền tệ công ty) từ số này trở lên phải duyệt khi tạo, và duyệt lại khi nâng ngân sách vượt mức đã duyệt lúc đang lập kế hoạch hoặc đang chạy. Từ chối thì ngân sách trở về mức đã duyệt. Để trống = không áp ngưỡng.
| Mã | Mặc định | Bật tại | Cần bật trước |
|---|---|---|---|
service.project_approval_threshold | 50000000 | /service-management/settings | — |
Cách hoạt động
Số tiền theo tiền tệ công ty. Ngân sách dự án quy đổi theo tỷ giá chứng từ; thiếu tỷ giá thì từ chối chứ không bỏ qua.
Khi BẬT
Dự án từ mức này trở lên phải duyệt khi tạo, và duyệt lại khi nâng ngân sách vượt mức đã duyệt.
Khi TẮT
Để trống = không áp luật số tiền.
Lưu ý
Hoạt động độc lập với ‘Yêu cầu phê duyệt dự án dịch vụ’. Mặc định 50.000.000.
Quản lý đội nhóm
Nhóm kỹ thuật viên thành đội dịch vụ. Tắt: ẩn trang Đội nhóm và mục menu tương ứng.
| Mã | Mặc định | Bật tại | Cần bật trước |
|---|---|---|---|
service.team_management | Tắt | /field-service/settings | — |
Cách hoạt động
Công tắc cha cho đội Field Service: API danh sách đội và các màn hình Đội.
Khi BẬT
Hiện trang Đội và mục menu; tạo đội và quản lý thành viên được.
Khi TẮT
Ẩn trang và menu Đội, API danh sách đội từ chối. ‘Giao việc cho đội nhóm’ và ‘Xem việc của đồng đội’ thành tắt trên thực tế.
Màn hình, chứng từ, báo cáo bị ảnh hưởng
Field Service → Đội, form kỹ thuật viên, giao đội cho công việc, phạm vi dữ liệu theo đội.
Lưu ý
Đội đã gán trên công việc vẫn giữ và vẫn hiện ở chi tiết công việc. Tenant cũ đã có đội được migration 1388 giữ bật.
Quy trình yêu cầu vật tư
Phiếu yêu cầu vật tư mới vào thẳng trạng thái chờ duyệt và mở quy trình duyệt; tắt = bắt đầu ở nháp và gửi tay (vẫn phải duyệt trước khi cấp)
| Mã | Mặc định | Bật tại | Cần bật trước |
|---|---|---|---|
service.parts_requisition_workflow | Tắt | /field-service/settings | — |
Cách hoạt động
Đặt trạng thái khởi đầu của phiếu yêu cầu vật tư mới.
Khi BẬT
Bắt đầu ở chờ duyệt và mở quy trình duyệt.
Khi TẮT
Bắt đầu ở nháp và gửi bằng tay.
Lưu ý
Dù bật hay tắt, phiếu vẫn phải duyệt trước khi cấp vật tư. Agent kiểm tra tồn vật tư chỉ chạy khi bật.
SLA phản hồi đầu tiên
Theo dõi và thực thi bộ đếm SLA riêng cho phản hồi đầu tiên của nhân viên với phiếu mới
| Mã | Mặc định | Bật tại | Cần bật trước |
|---|---|---|---|
service.first_response_sla_enabled | Bật | /service-management/settings | — |
Cách hoạt động
Thêm hạn phản hồi đầu bên cạnh hạn xử lý khi ticket Service Management được đóng dấu SLA.
Khi BẬT
Ticket có thêm thời điểm hạn phản hồi.
Khi TẮT
Chỉ đóng dấu hạn xử lý.
Lưu ý
Chỉ có tác dụng khi ‘Thực thi SLA’ bật.
Tài sản công ty đi qua lệnh sửa chữa
Job Field Service bên ngoài và kế hoạch bảo trì không được nhắm tài sản của công ty — dùng job nội bộ hoặc lệnh sửa chữa tài sản
| Mã | Mặc định | Bật tại | Cần bật trước |
|---|---|---|---|
service.enforce_asset_ownership | Tắt | /field-service/settings | — |
Cách hoạt động
Kiểm bởi cổng mục đích công việc khi tạo/sửa, khi nhập Field Service và trên kế hoạch bảo trì.
Khi BẬT
Công việc bên ngoài và kế hoạch bảo trì không được nhắm tài sản của công ty.
Khi TẮT
Không kiểm.
Lưu ý
Với tài sản công ty dùng công việc nội bộ hoặc lệnh công việc tài sản.
Theo dõi chi phí công việc
Theo dõi chi phí nhân công và vật tư cho từng công việc thực địa để phân tích lợi nhuận
| Mã | Mặc định | Bật tại | Cần bật trước |
|---|---|---|---|
service.job_cost_tracking | Bật | /field-service/settings | — |
Cách hoạt động
Gác thao tác ghi chi phí công việc và thẻ chi phí.
Khi BẬT
Ghi được chi phí nhân công và vật tư trên từng công việc để xem lãi lỗ.
Khi TẮT
Ghi chi phí bị từ chối, thẻ chi phí ẩn.
Lưu ý
Chi phí đã ghi vẫn giữ.
Thời gian tạo trước (ngày)
Số ngày tạo việc trước hạn mặc định cho kế hoạch bảo trì mới. Kế hoạch đã có giữ giá trị riêng.
| Mã | Mặc định | Bật tại | Cần bật trước |
|---|---|---|---|
service.pm_default_lead_time_days | 7 | /settings/others-configuration | — |
Cách hoạt động
Điền sẵn số ngày tạo trước cho kế hoạch bảo trì mới khi không nhập.
Khi BẬT
Khi sinh việc, dùng số ngày tạo trước của từng kế hoạch.
Khi TẮT
Không phải công tắc — mặc định 7 ngày.
Lưu ý
Đổi giá trị không ảnh hưởng kế hoạch đã có.
Thực thi SLA
Thực thi bộ đếm SLA và cảnh báo nhân viên khi sắp vi phạm
| Mã | Mặc định | Bật tại | Cần bật trước |
|---|---|---|---|
service.sla_enforcement | Bật | /service-management/settings | — |
Cách hoạt động
Công tắc SLA riêng của Service Management, đọc cùng các công tắc của bộ máy SLA: ticket chỉ được đóng dấu khi công tắc này, Settings → SLA ‘Bật bộ máy SLA’ và ‘Phiếu Quản lý dịch vụ’ đều bật (tạo, nhập, đổi mức ưu tiên).
Khi BẬT
Ticket Service Management mới có hạn xử lý (và hạn phản hồi đầu khi bật ‘SLA phản hồi đầu tiên’); agent vi phạm chạy.
Khi TẮT
Ticket mới không có chính sách SLA lẫn hạn. Hạn đã đóng dấu vẫn giữ.
Màn hình, chứng từ, báo cáo bị ảnh hưởng
Ticket Service Management, agent vi phạm SLA cho ticket và công việc hiện trường, báo cáo SLA.
Lưu ý
Chọn chính sách theo các luật sla.* (theo mức ưu tiên, chỉ tiêu theo mức, giờ làm việc).
Tự động gia hạn hợp đồng dịch vụ
Hợp đồng dịch vụ đang hiệu lực tự động được gia hạn cùng kỳ khi đến ngày hết hạn
| Mã | Mặc định | Bật tại | Cần bật trước |
|---|---|---|---|
service.auto_renew_service_contract | Tắt | /service-management/settings | — |
Cách hoạt động
Tác vụ hợp đồng hằng ngày gia hạn hợp đồng dịch vụ đang hiệu lực có đánh dấu ‘tự gia hạn’ trên hợp đồng khi tới ngày kết thúc.
Khi BẬT
Các hợp đồng đó được kéo dài cùng kỳ và người phụ trách được báo.
Khi TẮT
Không hợp đồng nào tự gia hạn, kể cả đã đánh dấu ‘tự gia hạn’.
Lưu ý
Hợp đồng không đánh dấu ‘tự gia hạn’ không bao giờ được gia hạn bởi công tắc này. Tenant mới mặc định bật.
Tự động lập hóa đơn nhân công & vật tư
Cho phép tự đưa giờ tính phí đã duyệt vào hàng đợi lập phí (hiện chưa có tác vụ tự động nào dùng). Nút “Đưa vào lập phí” luôn dùng được; hoá đơn tạo từ hàng đợi.
| Mã | Mặc định | Bật tại | Cần bật trước |
|---|---|---|---|
service.auto_invoice_time_and_material | Tắt | /service-management/settings | — |
Cách hoạt động
Cổng của đường tự động đưa giờ tính phí đã duyệt vào hàng đợi lập phí.
Khi BẬT
Đường tự động được phép (hiện chưa tác vụ định kỳ nào gọi).
Khi TẮT
Đường tự động bị từ chối.
Lưu ý
‘Đưa vào lập phí’ bằng tay luôn dùng được. Không có gì tự xuất hoá đơn — hoá đơn tạo từ hàng đợi lập phí.
Tự động leo thang khi vi phạm SLA
Tự động leo thang phiếu khi vi phạm SLA
| Mã | Mặc định | Bật tại | Cần bật trước |
|---|---|---|---|
service.auto_escalation_on_breach | Tắt | /service-management/settings | — |
Cách hoạt động
Tác vụ mỗi 15 phút, theo từng công ty, tìm ticket Service Management đang mở đã quá hạn xử lý mà chưa tự leo thang, nâng một cấp hỗ trợ và báo người phụ trách (hoặc người tạo).
Khi BẬT
Ticket trễ hạn tự lên một cấp, mỗi ticket một lần.
Khi TẮT
Không tự leo thang; leo thang bằng tay.
Lưu ý
Cần có hạn nên phải bật ‘Thực thi SLA’. Ticket Helpdesk dùng cài đặt SLA ‘Leo thang khi vi phạm’.
Xem việc của đồng đội
Mở rộng phạm vi dữ liệu ‘của tôi’ để thành viên đội thấy cả việc của đội. Chỉ thêm bản ghi, không bớt.
| Mã | Mặc định | Bật tại | Cần bật trước |
|---|---|---|---|
service.team_data_scope | Tắt | /field-service/settings | Giao việc cho đội nhóm (service.team_assignment) |
Cách hoạt động
Mở rộng phạm vi ‘của tôi’ trên công việc Field Service: danh sách, chi tiết, báo cáo và tổng quan thêm công việc giao cho đội của người xem.
Điều kiện để có hiệu lực
Cần bật ‘Giao việc cho đội nhóm’ (và vì thế ‘Quản lý đội nhóm’); nếu không, cả truy vấn danh sách lẫn báo cáo coi là tắt.
Khi BẬT
Người phạm vi ‘của tôi’ thấy thêm công việc giao cho đội mình.
Khi TẮT
Người phạm vi ‘của tôi’ chỉ thấy công việc mình là kỹ thuật viên.
Lưu ý
Chỉ thêm bản ghi; người phạm vi đội hoặc toàn bộ không đổi. Bật/tắt không đổi dữ liệu.
Xuất hóa đơn khi khách nghiệm thu
Hoãn xuất hóa đơn phải thu tới khi khách nghiệm thu (ký nhận) thay vì khi hoàn thành
| Mã | Mặc định | Bật tại | Cần bật trước |
|---|---|---|---|
service.invoice_on_acceptance | Tắt | /field-service/settings | — |
Cách hoạt động
Dời thời điểm tính phí công việc từ lúc hoàn thành sang lúc khách nghiệm thu.
Khi BẬT
Không tạo hoá đơn khi công việc còn chờ ký; hoá đơn Service Management cho công việc đó cũng bị chặn.
Khi TẮT
Tính phí lúc hoàn thành.
Lưu ý
Có ý nghĩa khi bật ‘Bắt buộc chữ ký khách hàng’.
Yêu cầu phê duyệt dự án dịch vụ
Mọi dự án dịch vụ mới phải duyệt qua quy trình trước khi bắt đầu. Khi tắt, chỉ dự án có ngân sách đạt ngưỡng duyệt dự án dịch vụ mới phải duyệt.
| Mã | Mặc định | Bật tại | Cần bật trước |
|---|---|---|---|
service.require_project_approval | Tắt | /service-management/settings | — |
Cách hoạt động
Kiểm khi tạo dự án dịch vụ qua quy trình duyệt.
Khi BẬT
Mọi dự án dịch vụ mới phải duyệt trước khi bắt đầu.
Khi TẮT
Chỉ dự án có ngân sách chạm ‘Ngưỡng duyệt dự án dịch vụ’ phải duyệt.
Lưu ý
Ngưỡng áp dụng dù công tắc này bật hay tắt; để trống ngưỡng để bỏ luật số tiền.
Yêu cầu phê duyệt đơn dịch vụ
Mọi lệnh dịch vụ mới phải duyệt trước khi xác nhận. Khi tắt, lệnh vẫn phải duyệt nếu có dòng chiết khấu (khi bật duyệt giá theo chiết khấu) hoặc đạt ngưỡng tiền đơn bán.
| Mã | Mặc định | Bật tại | Cần bật trước |
|---|---|---|---|
service.require_service_order_approval | Bật | /service-management/settings | — |
Cách hoạt động
Quyết định lúc xác nhận lệnh dịch vụ mới có cần duyệt hay không. Kết hợp HOẶC: công tắc này, dòng có chiết khấu khi bật ‘duyệt giá khi chiết khấu’, hoặc giá trị lệnh (theo tiền tệ công ty) chạm ngưỡng duyệt đơn bán.
Khi BẬT
Mọi lệnh dịch vụ mới phải duyệt trước khi xác nhận.
Khi TẮT
Chỉ phải duyệt theo luật chiết khấu hoặc ngưỡng giá trị.
Lưu ý
Tắt không giải phóng lệnh đang chờ duyệt.